Dịch

tocar

A1động từ (verb)
Hay gặp
/toˈkaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Chạm, sờ, đụngđộng từto touch
  2. Chơi, đánh, tấuđộng từto play (a musical instrument)
  3. Đến lượt, đến phiênđộng từto be someone's time or turn, or time to do something
  4. Phảiđộng từto have to do something, be obligated to do

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể tocarDanh động từ tocandoPhân từ tocado
Presente
yotoco
tútocas
él/ella/Ud.toca
nosotrostocamos
vosotrostocáis
ellos/Uds.tocan

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

tocar el pianoChơi đàn piano
tocar el temaNhắc đến chủ đề
tocar el timbreBấm chuông
tocar la puertaGõ cửa
tocar a muertođộng từĐánh chuông (của một cái chuông)
tocar las bolasđộng từBực mình; kết thúc
tocar los huevosđộng từDùng theo nghĩa đen, xem tocar, los, huevos
tocar las pelotasđộng từLàm phiền, làm ai đó lo lắng, làm phiền người khác

8 nghĩa khác

Động từ (verb) 8
Gõ
  1. to knock

Ví dụ

  • .Alí bắt đầu chơi piano từ năm tuổi.
  • .Dàn nhạc bắt đầu tấu lên khúc nhạc hoài niệm.
  • .Ngày mai tôi sẽ giàu vì tôi sẽ trúng số.

AI