toca
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈtoka/
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- chạm vào, chơi nhạc cụ, đến lượtđộng từA2The third-person singular present form of tocar used to touch, play an instrument, or be someone's turn.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tocaDạng gốc (base form)
- tocasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| toca a alguien | Đến lượt ai đó | |
| toca la guitarra | Chơi đàn guitar | |
| toca la puerta | Gõ cửa | |
| les toca | Đến lượt họ | |
| nos toca | Đến lượt chúng ta; chúng ta phải | |
| tocar diana | Thổi kèn báo thức | |
| tocar fondo | Chạm đáy | |
| tocar gramađộng từ | động từ | Chạm vào cỏ |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Khăn trùm đầu
- kerchief, turban cloth (so to say)
Họ từ (word family)
cùng gốc tocaNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Âm nhạc chạm đến trái tim của mọi người.
- .Anh ấy chơi guitar acoustic rất điêu luyện.
- .Nỗi sợ hãi lây lan và làm bại hoại mọi thứ nó chạm vào.