Dịch

kerchief

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈkɜː.tʃɪf/US/ˈkɝ.t͡ʃɪf/nguồn

Nghĩa chính

  1. Khăn mùi soadanh từA piece of cloth used to cover the head; a bandana.
  2. Che bằng một chiếc khăn tayđộng từngoại động từ (transitive)To cover with a kerchief.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. kerchiefDạng gốc (base form)
  2. kerchiefsSố nhiều (plural)
  3. kerchieves (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

display kerchiefdanh từChiếc khăn tay trang trí hoàn toàn được thiết kế để lộ một phần từ túi ngực của áo khoác

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạikeverchef
  2. từ tiếng Pháp cổcouvrechief

Ví dụ

  • “, ?” , , .
  • , , / winter's […]

AI