Dịch

去

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: khứ
qù

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. đi, đi đến, rời điđộng từTo leave one's current place or go to another place
  2. đã qua, trước đâytrạng từUsed before a time noun for a period that has just passed
  3. đi để làm, đi làmđộng từUsed with another verb to say one goes somewhere to do something
  4. đi ra, ra xađộng từUsed after a motion verb to show movement away from the speaker

Chữ và bộ thủ (character, radical)

去
qùkhứ
Bộ: 厶 · tư (riêng tư)5 nét
go away, leave, depart

Cụm từ (phrase)

出去Đi ra, ra ngoài
去年Năm ngoái, năm trước
去掉Bỏ đi
回去Về, trở về
过去Quá khứ, trước đây
进去Vào, đi vào
删去Xóa, gỡ bỏ
刮去Cạo, bóc

8 nghĩa khác

Nghĩa 8
Bỏ
  1. Bỏ, trừ, tẩyto remove
  2. Bỏ, loại bỏ, khửto get rid of

Ví dụ

  • !Chết đi!
  • !Chết đi!
  • !Hãy chơi nào!

AI