Dịch

juego

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/ˈxweɡo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. trò chơi, trận đấudanh từA1An entertaining activity or sport, especially one played by rules.
  2. bộ, bộ dụng cụdanh từB1A group of items of the same kind or designed to be used together.
  3. cờ bạcdanh từB2The activity of betting money or property on games of chance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. juegoDạng gốc (base form)
  2. juegosSố nhiều (plural)
  3. jueguecitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. jueguilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  5. jueguitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  6. juegazoDạng chỉ lớn (augmentative)

Cụm từ (phrase)

entrar en juegoCan dự, bắt đầu tác động
juego de mesaTrò chơi cờ bàn
juego de palabrasChơi chữ
juego limpioChơi đẹp, công bằng
poner en juegoĐưa vào mạo hiểm
casa de juegoSòng bạc
juego de azarTrò chơi may rủi
juego de herramientasBộ dụng cụ

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Ngôi thứ nhất số ít hiện tại của jugar
  1. first-person singular present indicative of jugar

Họ từ (word family)

cùng gốc juego

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn nghĩ là tôi vẫn còn chơi búp bê à?
  • , .Bất kể chơi trò gì, anh ấy cũng luôn thắng.
  • , .Do thời tiết xấu, trận đấu đã bị hủy bỏ.

AI