副
HSK6
Hay gặpHán-Việt: phó
fù
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- phótính từdeputy; vice-; assistant (used before a title)
- phụ, thứ yếutính từsecondary; auxiliary; subsidiary
- bộ, đôi, cặp, vẻclassifierclassifier for pairs, sets of things, or facial expressions
Chữ và bộ thủ (character, radical)
副
fùphó
Bộ: 刀 · đao (con dao)11 nét
assist; supplement; assistantCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Phó từ
- abbr. for 副詞|副词 adverb
Ví dụ
- 。Thuốc này không có tác dụng phụ.