Dịch

副

HSK6
Hay gặp
Hán-Việt: phó
fù

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. phótính từdeputy; vice-; assistant (used before a title)
  2. phụ, thứ yếutính từsecondary; auxiliary; subsidiary
  3. bộ, đôi, cặp, vẻclassifierclassifier for pairs, sets of things, or facial expressions

Chữ và bộ thủ (character, radical)

副
fùphó
Bộ: 刀 · đao (con dao)11 nét
assist; supplement; assistant

Cụm từ (phrase)

一副手套Một đôi găng tay
一副眼镜Một cặp kính
副业Nghề phụ
副作用Tác dụng phụ
副总统Phó tổng thống
副经理Phó giám đốc
名副其实Danh xứng với thực, đúng như tên gọi
副市长Phó thị trưởng

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Phó từ
  1. abbr. for 副詞|副词 adverb

Ví dụ

  • 。Thuốc này không có tác dụng phụ.

AI