正
HSK1
Hay gặpHán-Việt: chính
zhèng
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- đang, vừa lúctrạng từin the middle of doing something, currently in progress
- chính, ngay, đúngtrạng từexactly, right, precisely at a certain time or place
- thẳng, ngay ngắntính từstraight, upright, aligned, not crooked
- chính, mặt trướctính từmain, principal, chief; front or obverse side
Chữ và bộ thủ (character, radical)
正
zhèngchính
Bộ: 止 · chỉ (dừng lại)5 nét
right, proper, correctCụm từ (phrase)
6 nghĩa khác
Nghĩa 6
Ngay thẳng
- Ngay thẳng, chính trựcupright
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Anh ấy rất thành thật.
- 。Bạn hoàn toàn có lý.
- 。Chị ấy đang pha trà.