Dịch

just

A1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)thán từ (interjection)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. chỉ, đơn thuần, chỉ làtrạng từA1không so sánh (not comparable)Only or merely; often makes a statement sound less strong or less serious.
  2. vừa mới, mớitrạng từA1không so sánh (not comparable)A short time ago; only just now.
  3. cứ, mautrạng từA1không so sánh (not comparable)In an imperative, softening a request or stressing that it must be done now.
  4. đúng đắn, công bằng, hợp lý, thích đángtính từA2Correct based on facts or principles; fair, morally right, proper, or adequate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. justNguyên thể (infinitive)
  2. justsSố nhiều (plural)
  3. justedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. justingPhân từ I (present participle)
  5. justerSo sánh hơn (comparative)
  6. more justSo sánh hơn (comparative)
  7. justestSo sánh nhất (superlative)
  8. most justSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • just for sthchỉ vì việc gìI decided to learn Japanese just for fun.Tôi quyết định học tiếng Nhật chỉ vì thích.
  • just to do sthchỉ để làm gìI waited an hour just to see you.Tôi đợi một tiếng chỉ để gặp bạn.
  • just over sthhơn cái gì một chútInflation fell to just over 4 per cent.Lạm phát giảm xuống còn hơn 4 phần trăm một chút.
  • just under sthít hơn một chút so với cái gìThe painting sold for just under £6 million.Bức tranh được bán với giá ít hơn một chút so với 6 triệu bảng.
  • just after/before sthngay sau/trước cái gìI got here just after nine.Tôi đến đây ngay sau chín giờ.
  • just after/before…ngay sau/trước…They must have got there just before I did.Chắc họ đến đó ngay trước tôi.

7 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 4
Thán từ (interjection) 1
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Đúng
  1. không so sánh (not comparable)Đúng, chính xácExactly, precisely, perfectly.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thích đáng

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, trạng từ, thán từ
  1. từ tiếng Anh trung đạijuste
  2. từ tiếng Pháp cổjuste
  3. từ tiếng Latinhiūstus“just, lawful, rightful, true, due, proper, moderate”

Cùng gốc (doublet)giusto

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Latinhiuxta“near, besides”

Ví dụ

  • .Đó là một đánh giá đúng đắn dựa trên các sự thật.
  • , ; .Hỡi những người làm chủ, hãy đối xử với đầy tớ của mình một cách công bằng và bình đẳng, vì biết rằng chính các người cũng có một Người Chủ ở trên trời.
  • , .Anh ấy gọi nó là màu đỏ son, nhưng đối với tôi nó chỉ là màu đỏ.

AI