Dịch

justly

C1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Công bằng, chính đángtrạng từIn a just or fair manner; rightfully.
  2. Đáng, có lýtrạng từWith a just or fair use of language; with good reason, properly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. justlyDạng gốc (base form)
  2. justlierSo sánh hơn (comparative)
  3. more justlySo sánh hơn (comparative)
  4. justliestSo sánh nhất (superlative)
  5. most justlySo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Chính xác
  1. Chính xác, đúng đắnWith great precision; accurately, exactly.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , .Sự dũng cảm, trí tuệ và công lý của ông đã khiến ông nổi tiếng một cách xứng đáng, nhưng lại khiến ông bị nghi ngờ tại Rome.
  • .Anh ấy hoàn toàn có lý khi tự hào về con trai mình.
  • .Người Algeria đã không được đối xử công bằng bởi thực dân Pháp.

AI