Nghĩa chính
- Bất công, một cách bất công, oantrạng từIn an unjust manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unjustlyDạng gốc (base form)
- more unjustlySo sánh hơn (comparative)
- most unjustlySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| unjustly accused | Bị buộc tội oan | |
| unjustly imprisoned | Bị bỏ tù oan | |
| unjustly punished | Bị phạt oan |
Ví dụ
- .Anh ta đã đạt được điều đó một cách bất công.
- .Cô ấy bị bỏ tù oan.
- .Tôi bị buộc tội oan.
Họ từ (word family)
cùng gốc unjustlyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha