Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Liên quan đến thể thaotính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to sports
- Có tinh thần thể thaotính từExhibiting sportsmanship.
- Việc tham gia thể thaodanh từThe act of taking part in a sport.
- Thuộc, liên quan đến thể thaođộng từpresent participle and gerund of sport
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sportingDạng gốc (base form)
- sportingsSố nhiều (plural)
- more sportingSo sánh hơn (comparative)
- most sportingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sporting activity | Hoạt động thể thao | |
| sporting event | Sự kiện thể thao | |
| sporting gesture | Cử chỉ cao thượng | |
| sporting goods | Dụng cụ thể thao | |
| sporting goods store | Cửa hàng dụng cụ thể thao | |
| sporting world | Giới thể thao | |
| sporting chancedanh từ | danh từ | Cơ hội thành công khá hợp lý |
| sporting ladydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sporting girl |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Công bằng
- Công bằng, hào phóngFair, generous; game.
Họ từ (word family)
cùng gốc sportingVí dụ
- .Anh ấy có công việc ở cửa hàng đồ thể thao.
- .Thật có tinh thần thể thao khi bạn tự nhận lỗi này.
- .Thật có tinh thần thể thao khi cô ấy tha cho chúng tôi như vậy.