Dịch

sporting

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Liên quan đến thể thaotính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to sports
  2. Có tinh thần thể thaotính từExhibiting sportsmanship.
  3. Việc tham gia thể thaodanh từThe act of taking part in a sport.
  4. Thuộc, liên quan đến thể thaođộng từpresent participle and gerund of sport

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sportingDạng gốc (base form)
  2. sportingsSố nhiều (plural)
  3. more sportingSo sánh hơn (comparative)
  4. most sportingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

sporting activityHoạt động thể thao
sporting eventSự kiện thể thao
sporting gestureCử chỉ cao thượng
sporting goodsDụng cụ thể thao
sporting goods storeCửa hàng dụng cụ thể thao
sporting worldGiới thể thao
sporting chancedanh từCơ hội thành công khá hợp lý
sporting ladydanh từĐồng nghĩa với sporting girl

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Công bằng
  1. Công bằng, hào phóngFair, generous; game.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Công bằng

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Anh ấy có công việc ở cửa hàng đồ thể thao.
  • .Thật có tinh thần thể thao khi bạn tự nhận lỗi này.
  • .Thật có tinh thần thể thao khi cô ấy tha cho chúng tôi như vậy.

AI