Dịch

fair

A1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)trạng từ (adverb)
Hay gặp
UK/ˈfɛː/US/ˈfɛɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 26 nghĩa
  1. công bằng, hợp lý, chính đángtính từA1Fair and just, with no unfair advantage or bias.
  2. sáng màu, nhạt màu, trắngtính từA2Light in color, especially when describing skin or hair.
  3. tạm ổn, chấp nhận được, vừa phảitính từB1Adequate, acceptable, or reasonable, but not especially good.
  4. thuận lợi, tốt, quang đãngtính từA2Favorable or pleasant, especially of weather; clear and cloudless.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fairNguyên thể (infinitive)
  2. fairsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. fairedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fairingPhân từ I (present participle)
  5. fairerSo sánh hơn (comparative)
  6. more fairSo sánh hơn (comparative)
  7. fairestSo sánh nhất (superlative)
  8. most fairSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • fair to sbcông bằng với aiWe wanted to resolve this matter in a way that would be fair to her.Chúng tôi muốn giải quyết vấn đề này theo cách công bằng với cô ấy.
  • fair to sb to do sthcông bằng với ai khi làm gìWas it really fair to him to ask him to do all the work?Yêu cầu anh ấy làm tất cả công việc có thực sự công bằng với anh ấy không?
  • fair on sbbất công với aiMoving to a new city wouldn't have been fair on the kids.Chuyển đến một thành phố mới sẽ không công bằng với lũ trẻ.
  • fair on sb to do sthbất công với ai khi làm gìIt's not fair on the students to keep changing the timetable.Việc liên tục thay đổi thời khóa biểu là không công bằng với sinh viên.
  • it is fair to do sthcông bằng khi làm gìIt's only fair to add that they were not told about the problem until the last minute.Chỉ công bằng khi thêm rằng họ không được thông báo về vấn đề này cho đến phút chót.
  • it is fair that…công bằng rằng…

26 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 9
Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 6
Trạng từ (adverb) 2
Không thiên lệch
  1. Không thiên lệch, công bằngOf a coin or die, having equal chance of landing on any side, unbiased.

Ví dụ

  • .Anh ta phải được xét xử công bằng.
  • .Cô ấy có mái tóc sáng màu và đôi mắt xanh lam.
  • .Bệnh nhân ở tình trạng khá ổn sau một đợt điều trị.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trắng
Trong sạch
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ, động từ, trạng từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifayr
  2. từ tiếng Anh cổfæġer“beautiful”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*fagr
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifeyre
  2. từ tiếng Pháp cổfoire
  3. từ tiếng Latinhfēriae

AI