pretty
A1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- xinh xắn, xinh, đẹp mắttính từA1Attractive and pleasant to look at, especially of women, children, or small objects.
- khá, tương đốitrạng từA1không so sánh (not comparable)To a moderately high degree; quite or fairly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
11 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 7
Trạng từ (adverb) 1
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Hào nhoáng
- Hào nhoáng, đẹp mãFine-looking; only superficially attractive; initially appealing but having little substance; see petty.
Ví dụ
- , , , , Metro's "" Hal Smith, quản lý rạp Ferry Field ở Detroit, một trong những rạp ngoại ô lớn nhất và đẹp nhất thành phố, đã chiếu bộ phim 'Revelation' của Metro trong ba ngày vào tuần trước.
- ' ' […] , , .Cải bắp 'Petit Posy' là giống lai giữa cải xoăn và cải Brussels, trông rất đẹp mắt lại có vị ngọt nhẹ.
- " ," " ."Bị phe Xã hội chủ nghĩa lên án là 'những kẻ phản bội giai cấp công nhân', các nhà lãnh đạo của đảng này lại bị đảng Bảo thủ chỉ trích là 'những kẻ buôn bán chính trị vô danh luôn có sẵn món hàng hào nhoáng cho mọi thị hiếu'.
Họ từ (word family)
cùng gốc prettyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiprety
- từ tiếng Anh cổprættiġ“tricky, crafty, sly, cunning, wily, astute”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*prattug
Cùng gốc (doublet)pratty
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung