Nghĩa chính
- Gần như hoàn toàntrạng từSynonym of pretty much (“almost completely; very nearly”).
- Dùng theo nghĩa đen, xem pretty, welltrạng từkhông so sánh (not comparable)Used other than figuratively or idiomatically: see pretty, well.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Xuất hiện ở từ khác
- prettykết hợpgần như hoàn toàn
Ví dụ
- .Bạn phải biết rất rõ về chúng.
- .Tôi khá hòa hợp với những người bạn cùng lớp mới.
- .Tom biết mình khá rõ.