Dịch

pretty well

trạng từ (adverb)
UK/ˈpɹɪt.i ˈwɛl/US/ˈpɹɪt.i ˈwɛl/

Nghĩa chính

  1. Gần như hoàn toàntrạng từSynonym of pretty much (“almost completely; very nearly”).
  2. Dùng theo nghĩa đen, xem pretty, welltrạng từkhông so sánh (not comparable)Used other than figuratively or idiomatically: see pretty, well.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Bạn phải biết rất rõ về chúng.
  • .Tôi khá hòa hợp với những người bạn cùng lớp mới.
  • .Tom biết mình khá rõ.

AI