Dịch

sitting pretty

tính từ (adjective)
UK/ˈsɪtɪŋ ˈpɹɪti/US/ˈsɪɾɪŋ ˈpɹɪɾi/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Ở vị thế thuận lợitính từkhông so sánh (not comparable)Having a comfortable or certain supply of money or resources.
  2. Trong một tình huống thuận lợi, đặc biệt là một tình huống mà người ta có lợi thếtính từkhông so sánh (not comparable)In a favorable situation, especially a situation in which one possesses an advantage.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , 28, . two-year, $200,000 .
  • , , , — . — . . , .
  • .

AI