Nghĩa chính
- Ở vị thế thuận lợitính từkhông so sánh (not comparable)Having a comfortable or certain supply of money or resources.
- Trong một tình huống thuận lợi, đặc biệt là một tình huống mà người ta có lợi thếtính từkhông so sánh (not comparable)In a favorable situation, especially a situation in which one possesses an advantage.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , 28, . two-year, $200,000 .
- , , , — . — . . , .
- .