Dịch

bad

A1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)thán từ (interjection)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 28 nghĩa
  1. tệ, tồi, kémtính từA1Of low quality, unpleasant, or not enjoyable.
  2. có hại, không tốt, bất lợitính từA1Harmful or likely to cause damage or health problems.
  3. hư, xấu, áctính từA1Behaving badly, disobedient, or morally wrong.
  4. ôi thiu, hỏngtính từA2Decayed or no longer fresh enough to eat.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. badDạng gốc (base form)
  2. badsSố nhiều (plural)
  3. worse (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  4. badderSo sánh hơn (comparative)
  5. more badSo sánh hơn (comparative)
  6. worst (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
  7. baddestSo sánh nhất (superlative)
  8. most badSo sánh nhất (superlative)

So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • bad at (doing) sthkém (làm gì)She is so bad at keeping secrets.Cô ấy rất kém trong việc giữ bí mật.
  • bad for sb/sthcó hại cho ai/cái gì
  • bad temper/moodtính xấu/tâm trạng tồi
  • feel badcảm thấy có lỗi
  • feel/look badcảm thấy/trông ốm yếu

28 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 20
Trạng từ (adverb) 2
Danh từ (noun) 3
Thán từ (interjection) 1
Động từ (verb) 2
Dở
  1. Dở, kém, vụngUnskilled; of limited ability; not good.

Ví dụ

  • !Bộ phim đó dở tệ luôn!
  • ?Cái đó tốt hay xấu?
  • , !Đừng có hư nữa, không là bị ăn đòn đấy!

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, trạng từ, danh từ, thán từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibad
  2. từ tiếng Anh cổbæddel“hermaphrodite”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*bʰedʰ-“to bend, press, push, oppress”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibad
  2. từ tiếng Anh cổbæd

AI