Dịch

feel bad

động từ (verb)
UK/ˈfiːl ˈbæd/US/ˈfil ˈbæd/

Nghĩa chính

  1. Cảm thấy không tốt; trải nghiệm một cảm giác vật lý khó chịuđộng từnội động từ (intransitive)To not feel good; to experience an unpleasant physical sensation.
  2. Cảm thấy ốm yếu hoặc ốm yếuđộng từnội động từ (intransitive)To feel ill or sick.
  3. Cảm thấy hối hận hoặc xấu hổ về hành động của mìnhđộng từTo feel remorse or shame for one's actions.
  4. Cảm thấy thương hại, đồng cảm vớiđộng từngoại động từ (transitive)To feel pity for, to empathize with.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. feel badNguyên thể (infinitive)
  2. feels badNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. felt bad (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. feeling badPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

feel bad about somethingCảm thấy áy náy về điều gì

Ví dụ

  • . .Đừng bận tâm làm gì. Tom cũng có tặng quà cho tôi đâu.
  • .
  • , .

AI