Nghĩa chính
- Cảm thấy không tốt; trải nghiệm một cảm giác vật lý khó chịuđộng từnội động từ (intransitive)To not feel good; to experience an unpleasant physical sensation.
- Cảm thấy ốm yếu hoặc ốm yếuđộng từnội động từ (intransitive)To feel ill or sick.
- Cảm thấy hối hận hoặc xấu hổ về hành động của mìnhđộng từTo feel remorse or shame for one's actions.
- Cảm thấy thương hại, đồng cảm vớiđộng từngoại động từ (transitive)To feel pity for, to empathize with.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- feel badNguyên thể (infinitive)
- feels badNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- felt bad (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- feeling badPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| feel bad about something | Cảm thấy áy náy về điều gì |
Ví dụ
- . .Đừng bận tâm làm gì. Tom cũng có tặng quà cho tôi đâu.
- .
- , .