Dịch

stinky

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hôi, thối, thúitính từHaving a strong, unpleasant smell; stinking.
  2. Tồi, xấu, tệtính từBad, undesirable.
  3. Phân, đại tiệndanh từA bowel movement; feces or diarrhoea

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stinkyDạng gốc (base form)
  2. stinkiesSố nhiều (plural)
  3. stinkierSo sánh hơn (comparative)
  4. more stinkySo sánh hơn (comparative)
  5. most stinkySo sánh nhất (superlative)
  6. stinkiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

stinky beandanh từĐồng nghĩa với stink bean
stinky stickdanh từĐiếu thuốc lá
stinky tofudanh từĐậu hủ thúi, đậu phụ thối
stinky pinkydanh từĐồng nghĩa với hink pink
stinky squiddanh từPseudocolus fusiformis, một loài nấm có mùi hôi thối và có ba hoặc bốn nhánh thẳng đứng nối với nhau ở phía trên - do đó có tên như vậy

Nguồn gốc (etymology)

stink-y

  1. từ tiếng Anh trung đạistinky

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • ?Mùi hôi gì thế kia?
  • .Cái khăn này hôi quá.
  • .Con linh cẩu rất hôi.

AI