stinky
B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hôi, thối, thúitính từHaving a strong, unpleasant smell; stinking.
- Tồi, xấu, tệtính từBad, undesirable.
- Phân, đại tiệndanh từA bowel movement; feces or diarrhoea
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stinkyDạng gốc (base form)
- stinkiesSố nhiều (plural)
- stinkierSo sánh hơn (comparative)
- more stinkySo sánh hơn (comparative)
- most stinkySo sánh nhất (superlative)
- stinkiestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| stinky beandanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với stink bean |
| stinky stickdanh từ | danh từ | Điếu thuốc lá |
| stinky tofudanh từ | danh từ | Đậu hủ thúi, đậu phụ thối |
| stinky pinkydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với hink pink |
| stinky squiddanh từ | danh từ | Pseudocolus fusiformis, một loài nấm có mùi hôi thối và có ba hoặc bốn nhánh thẳng đứng nối với nhau ở phía trên - do đó có tên như vậy |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc stinkyVí dụ
- ?Mùi hôi gì thế kia?
- .Cái khăn này hôi quá.
- .Con linh cẩu rất hôi.