Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Đồ dơ bẩndanh từkhông đếm được (uncountable)Soil or earth.
- Vết bẩn, vết dơdanh từkhông đếm được (uncountable)A stain or spot (on clothes etc); any foreign substance that worsens appearance.
- Tin đồn, thông tin bôi nhọdanh từkhông đếm được (uncountable)Previously unknown facts or rumors about a person.
- Sự đê tiện, sự bần tiệndanh từkhông đếm được (uncountable)Meanness; sordidness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dirtDạng gốc (base form)
- dirtsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dirt bike | Xe mô tô địa hình | |
| dirt cheaptính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | Rẻ mạt, giá tụt quần |
| dirt napdanh từ | danh từ | Chết |
| dirt roaddanh từ | danh từ | Đường đất |
| pay dirtdanh từ | danh từ | Trái đất chứa số lượng quặng có lợi |
| hit pay dirtđộng từ | động từ | Trở nên giàu có; gặp may mắn hoặc có một cơ hội lớn |
| eat dirtđộng từ, thán từ | động từ, thán từ | Ăn chiếc bánh khiêm tốn |
| dirt-poortính từ | tính từ | Trong hoàn cảnh nghèo đói cùng cực |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Đất mỏ
- không đếm được (uncountable)Đất mỏ, cát sỏiIn placer mining, earth, gravel, etc., before washing.
Họ từ (word family)
cùng gốc dirtNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidrit“excrement”
- từ tiếng Bắc Âu cổdrit“excrement”
- từ tiếng German nguyên thủy*dritą
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , ' , Hedda .Có lẽ không thể tránh khỏi, khi việc thao túng hình ảnh công chúng của các ngôi sao ngày càng nghiêm ngặt, thì những nỗ lực của các nhà báo chuyên mục tin đồn như Louella Parsons và Hedda Hopper nhằm phanh phui những bê bối và tin đồn cũng vậy.
- […] danh dự [...] bị vứt bỏ cho sự đê tiện và ô nhục
- ?Bùn có màu gì?