Dịch

dirt

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/dɜːt/US/dɝt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Đồ dơ bẩndanh từkhông đếm được (uncountable)Soil or earth.
  2. Vết bẩn, vết dơdanh từkhông đếm được (uncountable)A stain or spot (on clothes etc); any foreign substance that worsens appearance.
  3. Tin đồn, thông tin bôi nhọdanh từkhông đếm được (uncountable)Previously unknown facts or rumors about a person.
  4. Sự đê tiện, sự bần tiệndanh từkhông đếm được (uncountable)Meanness; sordidness.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dirtDạng gốc (base form)
  2. dirtsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dirt bikeXe mô tô địa hình
dirt cheaptính từ, trạng từRẻ mạt, giá tụt quần
dirt napdanh từChết
dirt roaddanh từĐường đất
pay dirtdanh từTrái đất chứa số lượng quặng có lợi
hit pay dirtđộng từTrở nên giàu có; gặp may mắn hoặc có một cơ hội lớn
eat dirtđộng từ, thán từĂn chiếc bánh khiêm tốn
dirt-poortính từTrong hoàn cảnh nghèo đói cùng cực

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Đất mỏ
  1. không đếm được (uncountable)Đất mỏ, cát sỏiIn placer mining, earth, gravel, etc., before washing.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tin đồn

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidrit“excrement”
  2. từ tiếng Bắc Âu cổdrit“excrement”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*dritą

Ví dụ

  • , ' , Hedda .Có lẽ không thể tránh khỏi, khi việc thao túng hình ảnh công chúng của các ngôi sao ngày càng nghiêm ngặt, thì những nỗ lực của các nhà báo chuyên mục tin đồn như Louella Parsons và Hedda Hopper nhằm phanh phui những bê bối và tin đồn cũng vậy.
  • […] danh dự [...] bị vứt bỏ cho sự đê tiện và ô nhục
  • ?Bùn có màu gì?

AI