Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vết bẩn ghê tởmdanh từkhông đếm được (uncountable)Dirt; foul matter; that which soils or defiles.
- Sự đồi trụy, thứ tục tĩudanh từkhông đếm được (uncountable)Smut; that which sullies or defiles the moral character; corruption; pollution.
- Đồ cặn bã, kẻ rác rưởidanh từkhông đếm được (uncountable)A vile or disgusting person.
- Cớm, cảnh sátdanh từkhông đếm được (uncountable)The police.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- filthDạng gốc (base form)
- filthsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| live in filth | Sống trong cảnh bẩn thỉu | |
| utter filth | Cực kỳ đồi trụy | |
| wallow in filth | Đắm chìm trong sự bẩn thỉu | |
| read someone to filthđộng từ | động từ | Xúc phạm triệt để, kêu gọi toàn diện sự chú ý đến khuyết điểm, khuyết điểm của (ai) |
| read someone for filthđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với read someone to filth |
| filthy look | Ánh nhìn đầy giận dữ | |
| filthy mood | Tâm trạng cực kỳ tồi tệ | |
| filthy richtính từ | tính từ | Giàu nứt đố đổ vách |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cỏ dại
- không đếm được (uncountable)Weeds growing on pasture land.
Họ từ (word family)
cùng gốc filthNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Trước khi nấu nướng, chúng ta cần dọn sạch chất bẩn trong căn bếp này.
- .Hắn dành toàn bộ thời gian để xem những thứ đồi trụy trên các trang web khiêu dâm.
- , . , . , .Chúng là đồ rác rưởi, hoàn toàn cặn bã. Ý tôi là, điều này là quá quắt nhất: cô ta thậm chí còn mua video ghi lại cái chết của em gái mình, hoặc ít nhất là hành vi tình dục đã giết chết cô ấy.