Dịch

foul

B2tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 20 nghĩa
  1. Hôi hám; hôi thốitính từCovered with, or containing unclean matter; dirty.
  2. Tục tĩu, thô tục, bậy bạtính từObscene, vulgar or abusive.
  3. Làm bẩn, làm dơ, làm uế tạpđộng từngoại động từ (transitive)To make dirty.
  4. Lỗi, pha phạm lỗidanh từA breach of the rules of a game, especially one involving inappropriate contact with an opposing player in order to gain an advantage; for example, tripping someone up in soccer, or contact of any kind in basketball.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. foulNguyên thể (infinitive)
  2. foulsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. fouledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. foulingPhân từ I (present participle)
  5. foulerSo sánh hơn (comparative)
  6. foulestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • foul sbphạm lỗi với ai
  • foul (sth)đánh bóng ra ngoài (cái gì)
  • foul sthlàm bẩn cái gì
  • foul sth (up)làm tắc/mắc vào cái gìThe rope fouled the propeller.Dây thừng mắc vào chân vịt.
  • foul (up)bị tắc/mắc vàoA rope fouled up as we pulled the sail down.Dây thừng bị mắc khi chúng tôi kéo buồm xuống.

20 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 8
Động từ (verb) 10
Danh từ (noun) 2
Đáng ghét
  1. Đáng ghét, ghê tởmDetestable, unpleasant, loathsome.

Ví dụ

  • .Bàn tay hôi hám của anh ta làm bẩn khắp nhà bếp.
  • .Lời lẽ tục tĩu khiến nhiều người nghĩ rằng anh ta vô học.
  • ?Ai là kẻ đầu tiên dụ dỗ họ tham gia cuộc nổi loạn ghê tởm đó?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hôi hám
Tục tĩu
Đáng ghét
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiffoul
  2. từ tiếng Anh cổfūl“foul, dirty, unclean, impure, vile, corrupt, rotten, stinking, guilty”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*fūl
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifoulen
  2. từ tiếng Anh cổfūlian“to become foul; rot; decay”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*fūlēn

AI