Dịch

evil

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)trạng từ (adverb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. độc ác, xấu xa, ác độctính từB2intending to cause harm; morally wicked.
  2. điều ác, sự ác, cái ácdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)moral badness; wickedness.
  3. có hại, độc hại, tai hạitính từB2having harmful qualities; undesirable.
  4. hôi hám, khó chịu, bốc mùitính từB2unpleasant, foul in smell, taste, or atmosphere.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. evilDạng gốc (base form)
  2. evilsSố nhiều (plural)
  3. evillerSo sánh hơn (comparative)
  4. evilerSo sánh hơn (comparative)
  5. more evilSo sánh hơn (comparative)
  6. evillestSo sánh nhất (superlative)
  7. evilestSo sánh nhất (superlative)
  8. most evilSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

evil deedHành vi độc ác
evil eyedanh từMắt quỷ
evil spiritTà ma
good and evilThiện và ác
necessary evildanh từĐiều chẳng đặng đừng
root of all evildanh từCội rễ của mọi tội lỗi
evil actHành động độc ác
evil effectTác động xấu

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Trạng từ (adverb) 3
Đáng sợ
  1. Đáng sợ, tai họa, không mayProducing or threatening sorrow, distress, injury, or calamity; unpropitious; calamitous.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiyvel
  2. từ tiếng Anh cổyfel
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*ubil
trạng từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiyvele
  2. từ tiếng Anh cổyfele“badly, evilly”

Ví dụ

  • .Anh ta nhìn thân hình cân đối của cô với ánh mắt có gì đó trơ trẽn và độc ác khiến cô vô cùng ghê tởm trong mắt những kẻ lưu manh đó.
  • .Hắn lùa họ vào một nhà vệ sinh nhỏ xíu, hôi hám rồi trèo qua cửa sổ.
  • ?Bạn có nghĩ các công ty thử nghiệm trên động vật là vô đạo đức không?

AI