Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- độc ác, xấu xa, ác độctính từB2intending to cause harm; morally wicked.
- điều ác, sự ác, cái ácdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)moral badness; wickedness.
- có hại, độc hại, tai hạitính từB2having harmful qualities; undesirable.
- hôi hám, khó chịu, bốc mùitính từB2unpleasant, foul in smell, taste, or atmosphere.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| evil deed | Hành vi độc ác | |
| evil eyedanh từ | danh từ | Mắt quỷ |
| evil spirit | Tà ma | |
| good and evil | Thiện và ác | |
| necessary evildanh từ | danh từ | Điều chẳng đặng đừng |
| root of all evildanh từ | danh từ | Cội rễ của mọi tội lỗi |
| evil act | Hành động độc ác | |
| evil effect | Tác động xấu |
6 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Trạng từ (adverb) 3
Đáng sợ
- Đáng sợ, tai họa, không mayProducing or threatening sorrow, distress, injury, or calamity; unpropitious; calamitous.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc evilNguồn gốc (etymology)
tính từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiyvel
- từ tiếng Anh cổyfel
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*ubil
trạng từ
- từ tiếng Anh trung đạiyvele
- từ tiếng Anh cổyfele“badly, evilly”
Ví dụ
- .Anh ta nhìn thân hình cân đối của cô với ánh mắt có gì đó trơ trẽn và độc ác khiến cô vô cùng ghê tởm trong mắt những kẻ lưu manh đó.
- .Hắn lùa họ vào một nhà vệ sinh nhỏ xíu, hôi hám rồi trèo qua cửa sổ.
- ?Bạn có nghĩ các công ty thử nghiệm trên động vật là vô đạo đức không?