Nghĩa chính
- Nhân từtính từKind; gentle; mild.
- Ôn hòa, thuận lợitính từMild and favorable.
- Thân thiện môi trường, vô hạitính từNot harmful to the environment.
- Lành tínhtính từNot posing any serious threat to health; not particularly aggressive or recurrent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- benignDạng gốc (base form)
- benignerSo sánh hơn (comparative)
- more benignSo sánh hơn (comparative)
- benignestSo sánh nhất (superlative)
- most benignSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| benign climate | Khí hậu ôn hòa | |
| benign condition | Bệnh tình lành tính | |
| benign neglectdanh từ | danh từ | Sự ngó lơ vô hại |
| benign smile | Nụ cười hiền từ | |
| benign tumor | Khối u lành tính | |
| benign tumour | Khối u lành tính | |
| benign prostate enlargementdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với benign prostatic hyperplasia |
| benign prostatic hyperplasiadanh từ | danh từ | Sự gia tăng kích thước của tuyến tiền liệt không phải do ung thư, thường dẫn đến các triệu chứng như đi tiểu thường xuyên, tiểu gấp, đi tiểu không chủ ý hoặc không thể đi tiểu |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- eviltrái nghĩađáng tin cậy, không ác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc benignNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibenigne
- từ tiếng Pháp cổbenigne
- từ tiếng Latinhbenignus“kind, good”
Ví dụ
- , . ; Raymond's . , .Dù cả hai chúng tôi đều có những suy nghĩ này, chúng tôi lại khác nhau trong cách thực hiện. Sự phẫn uất cũng khiến lời chỉ trích của tôi thêm cay nghiệt; và tôi đã lên án hành vi của Raymond bằng những lời lẽ nghiêm khắc. Adrian thì nhân từ hơn, chu đáo hơn.
- , , .Dù có vẻ ngoài gớm ghiếc, virus papilloma ở thỏ đuôi bông thường lành tính, và nhiều con thỏ cuối cùng cũng tự khỏi.
- .Khối u đó lành tính.