benigno
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
/beˈniɡno/
Nghĩa chính
- Lành tínhtính từbenign
- Tên namdanh từ riênga male given name
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- benignoDạng gốc (base form)
- benignísimoSo sánh nhất (superlative)
- benignasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- benignosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- benignaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tumor benigno | U lành tính |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Độc tố gây bệnh ho gà do vi khuẩn thường là lành tính khi bị một loại virus nào đó nhiễm.
- , .Hãy tử tế với tôi năm nay cũng.
- .Khối u này là lành tính.