Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ác độctính từEvil or malignant in disposition, nature, intent or influence.
- Thù hằntính từMalevolent.
- Ác tínhtính từMalignant.
- Phỉ bángđộng từngoại động từ (transitive)To make defamatory statements about; to slander or traduce.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- malignNguyên thể (infinitive)
- malignsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- malignedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- maligningPhân từ I (present participle)
- more malignSo sánh hơn (comparative)
- most malignSo sánh nhất (superlative)
- malignestSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- malign sb/sthnói xấu ai/cái gì, phỉ báng ai/cái gì
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Ngược đãi
- ngoại động từ (transitive)To treat with malice; to show hatred toward; to abuse; to wrong.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ; , , , ; .Có thể việc vận hành như vậy là ngoại lệ chứ không phải bình thường; vẫn có vô số sự kiểm tra kiểu này hay kiểu khác, tiếc thay nhiều trong số đó trực tiếp hoặc gián tiếp là kết quả của hỏng hóc động cơ; và than kém chất lượng thường có ảnh hưởng xấu.
- [ ] .Anh ta chắc chắn các vì sao được sắp xếp theo một trật tự có ý nghĩa bí mật và hiểm độc.
- một vết loét ác tính
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc malignNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimaligne
- từ tiếng Pháp cổmaligne
- từ tiếng Latinhmalignus