Dịch

denigrate

C1động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/ˈdɛn.ɪ.ɡɹeɪ̯t/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bôi nhọ, phỉ bángđộng từngoại động từ (transitive)To criticize so as to besmirch; traduce, disparage or defame.
  2. Hạ thấp, chê baiđộng từngoại động từ (transitive)To treat as worthless; belittle, degrade or disparage.
  3. Bị làm đentính từngoại động từ (transitive)Blackened.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. denigrateNguyên thể (infinitive)
  2. denigratesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. denigratedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. denigratingPhân từ I (present participle)
  5. more denigrateSo sánh hơn (comparative)
  6. most denigrateSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • denigrate sb/sthgièm pha, xem nhẹ ai/cái gì

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Làm đen
  1. ngoại động từ (transitive)To blacken.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhdēnigrātus

Ví dụ

  • ! .Chúng là những cỗ máy vĩ đại làm sao! Thế nhưng tôi đã nhận thấy xu hướng từ khá nhiều nhà bình luận hiện nay là chê bai những cỗ máy đó.
  • .Bạn không có quyền phỉ báng con người và sự việc mà bạn không có kinh nghiệm cá nhân.
  • .Một số người dịch trong khi những kẻ khác thì bôi nhọ.

AI