Dịch

diss

C1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lăng mạ, sỉ nhục, chê baiđộng từTo put (someone) down, or show disrespect by the use of insulting language or dismissive behaviour.
  2. Lời lăng mạ, lời chê baidanh từAn insult or put-down; an expression of disrespect.
  3. Luận văn, luận ándanh từDissertation.
  4. Cây sậydanh từkhông đếm được (uncountable)Ampelodesmos mauritanicus syn. Ampelodesmos tenax, a reedy grass used for cordage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dissNguyên thể (infinitive)
  2. dissesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. dissedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dissingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • diss sbcoi thường, miệt thị ai

Cụm từ (phrase)

diss songdanh từBài hát hoặc ca khúc hip-hop, thường là một phần của mối thù hip-hop, chủ yếu nhằm mục đích tấn công hoặc xúc phạm bằng lời nói một người hoặc một nhóm người
diss trackdanh từBài hát, đặc biệt là một bản thu âm hip hop hoặc rap, nhằm mục đích chê bai hoặc tấn công người hoặc nhóm khác
nem disstrạng từKhông có ai phản đối; nhất trí

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ

Rút gọn từ disrespect

  1. từ tiếng Latinhdis-
danh từ

Rút gọn từ dissertation

danh từ
  1. mượn từ tiếng Ả Rậpدِيس

Ví dụ

  • "" public's . " , ."Khi một đối thủ báo chí cố gắng "chê bai" bạn / Và làm tổn hại uy tín của bạn trong mắt công chúng. / Đừng gán nhãn những cáo buộc của hắn là một "tập hợp / Của những lời dối trá hiển nhiên, hoàn toàn không thể chối cãi.
  • . 60 .Tôi vẫn tự hỏi điều gì sẽ xảy ra nếu tôi trượt luận văn. Tôi biết mình được phép trượt 60 tín chỉ nhưng tôi không nghĩ điều đó bao gồm luận văn.

AI