Dịch

dissolution

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự giải tándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The termination of an organized body or legislative assembly, especially a formal dismissal.
  2. Sự tan rã, sự phân rãdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Disintegration, or decomposition into fragments.
  3. Sự hòa tandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Dissolving, or going into solution.
  4. Sự trác táng, sự phóng đãngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being dissolute.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dissolutionDạng gốc (base form)
  2. dissolutionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • dissolution (of sth)sự giải thể (của cái gì)

Cụm từ (phrase)

dissolution of marriageSự chấm dứt hôn nhân
dissolution of parliamentSự giải tán quốc hội
dissolution of the companySự giải thể công ty
call for the dissolutionKêu gọi giải tán
dissolution of the empireSự sụp đổ của đế chế
ego dissolutiondanh từĐánh mất bản sắc chủ quan; cái chết của bản ngã
double dissolutiondanh từThủ tục trong đó Chính phủ yêu cầu Toàn quyền giải tán cả hai viện của Quốc hội và triệu tập một cuộc bầu cử đầy đủ, thường là để giải quyết sự bế tắc giữa Hạ viện và Thượng viện

Ví dụ

  • , ; , , , .Toàn bộ vải khô lại, hoặc thối rữa; và trong cả hai trường hợp, sớm muộn sẽ dẫn đến sự tan rã.
  • , .Anh ấy sống một cuộc đời hoang phí, uống rượu và cờ bạc gần như hằng ngày.
  • ; .Công lý không có lòng thương xót là tàn nhẫn; lòng thương xót không có công lý là nguồn gốc của sự tan rã.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidissolucioun
  2. từ tiếng Pháp cổdissolucion
  3. từ tiếng Latinhdissolūtiō“a dissolving, destroying, breaking up, dissolution”

AI