Nghĩa chính
- Sự giải tándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The termination of an organized body or legislative assembly, especially a formal dismissal.
- Sự tan rã, sự phân rãdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Disintegration, or decomposition into fragments.
- Sự hòa tandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Dissolving, or going into solution.
- Sự trác táng, sự phóng đãngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being dissolute.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dissolutionDạng gốc (base form)
- dissolutionsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- dissolution (of sth)sự giải thể (của cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dissolution of marriage | Sự chấm dứt hôn nhân | |
| dissolution of parliament | Sự giải tán quốc hội | |
| dissolution of the company | Sự giải thể công ty | |
| call for the dissolution | Kêu gọi giải tán | |
| dissolution of the empire | Sự sụp đổ của đế chế | |
| ego dissolutiondanh từ | danh từ | Đánh mất bản sắc chủ quan; cái chết của bản ngã |
| double dissolutiondanh từ | danh từ | Thủ tục trong đó Chính phủ yêu cầu Toàn quyền giải tán cả hai viện của Quốc hội và triệu tập một cuộc bầu cử đầy đủ, thường là để giải quyết sự bế tắc giữa Hạ viện và Thượng viện |
Ví dụ
- , ; , , , .Toàn bộ vải khô lại, hoặc thối rữa; và trong cả hai trường hợp, sớm muộn sẽ dẫn đến sự tan rã.
- , .Anh ấy sống một cuộc đời hoang phí, uống rượu và cờ bạc gần như hằng ngày.
- ; .Công lý không có lòng thương xót là tàn nhẫn; lòng thương xót không có công lý là nguồn gốc của sự tan rã.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc dissolutionNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidissolucioun
- từ tiếng Pháp cổdissolucion
- từ tiếng Latinhdissolūtiō“a dissolving, destroying, breaking up, dissolution”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha