Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
dissolutionism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Lý thuyết xã hội vô chính phủ và hư vô, được coi là một tổng thể hoặc một loại
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Anarchist and nihilist social theory, taken as a whole or type.
Nguồn gốc
(etymology)
dissolution
+
-ism
AI
1
Lý thuyết xã hội vô chính phủ và hư vô
1
Lý thuyết xã hội vô chính phủ và hư vô
1
Lý thuyết xã hội vô chính phủ và hư vô