Dịch

dissolutionism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lý thuyết xã hội vô chính phủ và hư vô, được coi là một tổng thể hoặc một loạidanh từkhông đếm được (uncountable)Anarchist and nihilist social theory, taken as a whole or type.

Nguồn gốc (etymology)

AI