dissipation
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự tiêu tán, sự phân tándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of dissipating or dispersing; a state of dispersion or separation; dispersion; waste.
- Lối sống phóng túng, sự ăn chơidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dissolute course of life, in which health, money, etc., are squandered in pursuit of pleasure; profuseness in immoral indulgence, as late hours, riotous living, etc.; dissoluteness.
- Chuyện vô bổ, sự tiêu khiểndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A trifle which wastes time or distracts attention.
- Sự thất thoát năng lượngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A loss of energy, usually as heat, from a dynamic system.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dissipationDạng gốc (base form)
- dissipationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dissipation traildanh từ | danh từ | Sự phân tâm |
| power dissipationdanh từ | danh từ | Quá trình trong đó một thiết bị điện hoặc điện tử tạo ra nhiệt (hoặc năng lượng lãng phí khác) như một sản phẩm phụ không mong muốn của hoạt động chính của nó |
| dissipation factordanh từ | danh từ | Giá trị mức tổn thất năng lượng của chế độ dao động trong hệ thống tiêu tán năng lượng |
| dissipation functiondanh từ | danh từ | Hàm điều chỉnh tốc độ cơ năng chuyển hóa thành nhiệt trong quá trình chảy nhớt |
| thermal dissipation powerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với thermal design power |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc dissipationVí dụ
- không bị mất mát hoặc tiêu tán vật chất
- , , , , .Tôi thức dậy dưới ánh nến và dành toàn bộ sự tập trung cao độ vào những giờ mà mọi thành viên khác trong nhóm của chúng tôi lãng phí vào những giấc ngủ làm kiệt sức, do cuộc ăn chơi trác táng hoặc chè chén ngày hôm trước.
- […] 56 88 , .Họ kết luận […] hành tinh này sẽ có chu kỳ quay cuối cùng từ 56 đến 88 ngày, tùy thuộc vào dạng giả định của hàm tiêu tán.