Dịch

dissipate

C1động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Xua tan, giải tán, làm tanđộng từngoại động từ (transitive)To drive away, disperse.
  2. Phung phí, tiêu tán, lãng phíđộng từngoại động từ (transitive)To use up or waste; squander.
  3. Tan biến, tiêu tan, tản rađộng từnội động từ (intransitive)To vanish by dispersion.
  4. Tiêu tán, thất thoátđộng từTo cause energy to be lost through its conversion to heat.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dissipateNguyên thể (infinitive)
  2. dissipatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. dissipatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dissipatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • dissipate sthxua tan cái gìHer laughter soon dissipated the tension in the air.Tiếng cười của cô ấy sớm xua tan bầu không khí căng thẳng.

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Ăn chơi
  1. nội động từ (intransitive)Ăn chơi, trác táng, phóng đãngTo be dissolute in conduct.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidissipaten
  2. từ tiếng Latinhdissipātus

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Xu hướng cực đoan của nền văn minh là làm tiêu tán mọi năng lượng trí tuệ.
  • […] .Khối tài sản khổng lồ [...] đã bị phung phí trong vòng ba năm.
  • , fan-cooled .Các mô-tơ kéo đóng vai trò là máy phát điện khi sử dụng phanh động lực, dòng điện tạo ra được tiêu tán trong các dãy điện trở làm mát bằng quạt được lắp trên phần mái có thể tháo rời.

AI