Dịch

power dissipation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Quá trình trong đó một thiết bị điện hoặc điện tử tạo ra nhiệt (hoặc năng lượng lãng phí khác) như một sản phẩm phụ không mong muốn của hoạt động chính của nódanh từkhông đếm được (uncountable)The process in which an electric or electronic device produces heat (or other waste energy) as an unwanted byproduct of its primary action.

Ví dụ

  • .

AI