dissipation factor
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Giá trị mức tổn thất năng lượng của chế độ dao động trong hệ thống tiêu tán năng lượngdanh từkhông đếm được (uncountable)The value of energy loss rate of oscillation mode in a dissipative system.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)