Dịch

dissolve

B1động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Hòa tanđộng từngoại động từ (transitive)To terminate a union of multiple members actively, as by disbanding.
  2. Làm tan biến, làm tiêu tan, xóa bỏđộng từngoại động từ (transitive)To destroy, make disappear.
  3. Làm tan chảy, nấu chảy, hóa lỏngđộng từngoại động từ (transitive)To liquify, melt into a fluid.
  4. Sự mờ chồngdanh từa form of film punctuation in which there is a gradual transition from one scene to the next

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dissolveNguyên thể (infinitive)
  2. dissolvesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. dissolvedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dissolvingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • dissolve (in sth)tan (trong cái gì)
  • dissolve sth (in sth)hòa tan cái gì (trong cái gì)
  • dissolve sthgiải tán, hủy bỏ cái gì
  • dissolve into laughter, tears, etc.bật cười, bật khóc, v.v
  • dissolve sth (away)đánh tan, tẩy sạch cái gìa new detergent that dissolves stainsmột loại chất tẩy rửa mới giúp tẩy sạch các vết bẩn
  • dissolve (away)tan biến, tan hếtAll the original calcium had dissolved away.Toàn bộ lượng canxi ban đầu đã tan hết.

Cụm từ (phrase)

dissolve a marriageHủy bỏ cuộc hôn nhân
dissolve a partnershipChấm dứt hợp tác
dissolve in waterTan trong nước
dissolve into laughterBật cười nghiêng ngả
dissolve into tearsBật khóc nức nở
dissolve parliamentGiải tán quốc hội
lap dissolvedanh từSự hòa tan từ hình ảnh hoặc cảnh này sang hình ảnh khác
match dissolvedanh từSự hòa tan giữa hai vật thể, không gian hoặc bố cục khác nhau trong đó có sự tương ứng giữa hai cảnh, giúp thiết lập tính liên tục của hành động và liên kết hai cảnh quay một cách ẩn dụ

11 nghĩa khác

Động từ (verb) 11
Tan chảy
  1. nội động từ (intransitive)Tan chảy, chảy ra, hóa lỏngTo be melted, changed into a fluid.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tan chảy
Giải tán
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

dis-solve

  1. từ tiếng Anh trung đạidissolven
  2. từ tiếng Latinhdissolvo“to loosen up, break apart”
  3. từ tiếng Anglo-Normandissoldre

Ví dụ

  • , .Đảng hoặc liên minh cầm quyền đôi khi giải tán quốc hội sớm khi các cuộc thăm dò ý kiến thuận lợi, với hy vọng triệu tập lại với đa số ghế lớn hơn.
  • như thể cả thế gian đều tan biến thành những giọt lệ
  • .Có một truyền thuyết kể rằng Cleopatra từng quen hòa tan ngọc trai vào giấm rồi uống thứ nước đó để tăng thêm ham muốn ái ân.

AI