disolver
A2động từ (verb)
/disolˈbeɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Hòa tanđộng từto dissolve
- Giải tán, tan rãđộng từto break up
- Giải quyếtđộng từto solve
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể disolverDanh động từ disolviendoPhân từ disuelto
| Presente | |
|---|---|
| yo | disuelvo |
| tú | disuelves |
| él/ella/Ud. | disuelve |
| nosotros | disolvemos |
| vosotros | disolvéis |
| ellos/Uds. | disuelven |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| disolver el congreso | Giải tán quốc hội | |
| disolver el parlamento | Giải tán quốc hội | |
| disolver una congregación | Giải tán hội đoàn | |
| disolver una manifestación | Giải tán biểu tình |
Ví dụ
- .Dầu sơn thường được hòa tan bằng dung môi.
- .Đường tan trong nước nóng.
- .Hòa tan các viên thuốc này trong dung dịch tẩy rửa tinh khiết.
Xuất hiện ở từ khác
- formartrái nghĩaGiải tán một tổ chức hoặc nhóm đã được thành lập.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)