disolvente
B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/disolˈbente/nguồn
Nghĩa chính
- Hòa tantính từsolvent (having the power of dissolving)
- Dung môidanh từsolvent
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- disolventeDạng gốc (base form)
- disolventesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Cố gắng đừng hít phải hơi của dung môi.
- .Dầu thông được dùng làm dung môi pha sơn dầu.
- .Đừng hít dung môi.