Dịch

disolvente

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/disolˈbente/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hòa tantính từsolvent (having the power of dissolving)
  2. Dung môidanh từsolvent

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. disolventeDạng gốc (base form)
  2. disolventesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Cố gắng đừng hít phải hơi của dung môi.
  • .Dầu thông được dùng làm dung môi pha sơn dầu.
  • .Đừng hít dung môi.

AI