Dịch

solvent

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có khả năng thanh toándanh từA fluid that dissolves a solid, liquid, or gaseous solute, resulting in a solution.
  2. Cách giải quyết, nguồn giải tỏadanh từThat which resolves.
  3. Có khả năng thanh toán, đủ tiền trả nợtính từkhông so sánh (not comparable)Able to pay all debts as they become due, and having no more liabilities than assets.
  4. Hòa tan, làm tantính từkhông so sánh (not comparable)Having the power of dissolving; causing solution.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. solventDạng gốc (base form)
  2. solventsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

industrial solventDung môi công nghiệp
organic solventDung môi hữu cơ
remain solventDuy trì khả năng thanh toán
solvent extractiondanh từChiết xuất bằng dung môi
stay solventGiữ khả năng thanh toán
cash solventtính từCó khả năng duy trì đủ tiền mặt để trang trải các chi phí phát sinh
solvent abusedanh từViệc sử dụng các hóa chất dung môi, thường nguy hiểm, chẳng hạn như dung môi công nghiệp và dung môi gia dụng, vì tác dụng tâm lý thần kinh, gây ảo giác, kích thích hoặc gây choáng váng
universal solventdanh từChất kiềm, một chất được lý thuyết hóa là có thể hòa tan bất kỳ chất nào khác

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápsolvent
  2. từ tiếng Latinhsolventem

Ví dụ

  • , , , .Hơn nữa, mức tăng nguy cơ này tương đương với nguy cơ tử vong do bệnh bạch cầu sau khi tiếp xúc lâu dài với benzen, một loại dung môi khác có đặc tính gây ung thư đã được biết rõ.
  • , .Đáng ngạc nhiên là phân tích này cho thấy việc tiếp xúc cấp tính với hơi dung môi ở nồng độ dưới mức gây tác động lâu dài dường như làm tăng nguy cơ tai nạn ô tô chết người.
  • ?Bạn có dùng dung môi không?

AI