Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
in the black
cụm giới từ
(prepositional phrase)
UK
/
ɪ
n
ð
ə
ˈ
b
l
æ
k
/
US
/
ɪ
n
ð
ə
ˈ
b
l
æ
k
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Có lãi
cụm giới từ
Having positive net income; having greater income than expenses; making a profit.
2
Có giá trị ròng dương
cụm giới từ
Having positive net worth.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
in the hole
in the red
Ví dụ
We
are
in
the
black
this
month
.
We're
finally
back
in
the
black
.
What's
in
the
black
box
?
Xem thêm 2 ví dụ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
赢
yíng
Kiếm lời, sinh lời, có lãi
Tiếng Tây Ban Nha
rentable
Sinh lời, có lãi, có lợi nhuận
lucrativo
Sinh lời, béo bở, có lãi
AI
1
Có lãi
2
Có giá trị ròng dương
1
Có lãi
2
Có giá trị ròng dương
1
Có lãi
2
Có giá trị ròng dương