Dịch

赢

贏
HSK3
Hay gặp
yíng

Nghĩa chính

  1. thắng, đánh bạiđộng từto defeat or win in a competition, game or contest
  2. có lợi, kiếm lờiđộng từto make a profit, earn money from a business or investment

Chữ và bộ thủ (character, radical)

赢
yíng
Bộ: 貝 · bối (vỏ sò, tiền của)17 nét
win; surplus, gain, profit

Cụm từ (phrase)

稳赢Nắm chắc phần thắng
赢利Sinh lời
赢家Người chiến thắng
赢得Giành được, có được
输赢Thắng thua
赢不了Không thắng được
赢得信任Chiếm được lòng tin
赢得胜利Giành thắng lợi

Ví dụ

  • 。Anh ấy đã giành được giải ba.
  • !!Hay quá! Tôi thắng hai lần liền!
  • , 。Không vào hang cọp sao bắt được cọp con.

AI