Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- thắng, giành chiến thắngđộng từA1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To be the most successful in a competition, game, election, or war.
- đoạt giải, trúng, giành đượcđộng từA2ngoại động từ (transitive)To get a prize, money, or title as a result of success in a competition or game.
- giành được, đạt đượcđộng từB1ngoại động từ (transitive)To get something that you want or need, often after a lot of effort.
- mang lại, giúp giành đượcđộng từB2ngoại động từ (transitive)To cause someone to get something or achieve victory.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- winNguyên thể (infinitive)
- winsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- won (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- winningPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- win sththắng cái gìto win an electionthắng một cuộc bầu cử
- win at sththắng ở cái gìto win at cards/chessthắng tại bài chơi/cờ vua
- win (by sth) (against sb/sth)thắng (bao nhiêu) (trước ai/cái gì)France won by six goals to two against Denmark.Pháp thắng 6 bàn trước 2 trước Đan Mạch.
- win sth from sbthắng cái gì từ aiThe Conservatives won the seat from Labour in the last election.Đảng Bảo thủ đã thắng ghế đó từ Đảng Lao động trong cuộc bầu cử lần trước.
- win yourself/sb sththắng cho mình/ai cái gìYou've won yourself a trip to New York.Bạn đã thắng cho mình một chuyến đi New York.
- win over sbthắng trước aiFrance swept to a 6–2 win over Denmark.Pháp giành chiến thắng áp đảo 6–2 trước Đan Mạch.
Cụm động từ (phrasal verb)
- winbackGiành được (thứ gì đó) mà trước đó đã đánh mất
- winoverThuyết phục, giành được sự ủng hộ
- winoutThắng cuộc, thắng trận
- winupĐứng vững trở lại
- winaroundThuyết phục người không đồng tình với quan điểm của mình
- winthroughKhắc phục, chiến thắng (khó khăn)
- winroundThuyết phục hoặc thuyết phục (người ban đầu không đồng ý)
14 nghĩa khác
Động từ (verb) 8
Danh từ (noun) 6
Thu phục
- ngoại động từ (transitive)Thu phục, chiếm được tình cảmTo obtain (someone) by wooing; to make an ally or friend of (frequently with over).
Ví dụ
- ; trúng giải độc đắc xổ số; trúng một chai rượu vang trong trò bốc thăm trúng thưởng
- 5 .Công ty hy vọng giành được một đơn hàng từ chính phủ trị giá hơn 5 triệu đô la.
- The policy success should win the elections for Mr. Smith.Thành công chính sách sẽ đem lại thắng lợi bầu cử cho ông Smith.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc winNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiwinnen
- từ tiếng Anh cổwinnan“to labour, swink, toil,”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*winnan
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiwinn
- từ tiếng Anh cổwinn“toil, labor, trouble, hardship; profit, gain; conflict, strife, war”
- từ tiếng German nguyên thủy*winną“labour, struggle, fight”
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiwynne
- từ tiếng Anh cổwynn“joy, rapture, pleasure, delight, gladness”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*wunnju