Dịch

indebt

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Mắc nợ; đặt dưới sự ràng buộcđộng từngoại động từ (transitive)To bring into debt; to place under obligation.

Cụm từ (phrase)

indebted to someoneMang ơn ai

Nguồn gốc (etymology)

in-debt

  1. từ tiếng Anh trung đạiendetten
  2. từ tiếng Pháp cổendetter

AI