indebt
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Mắc nợ; đặt dưới sự ràng buộcđộng từngoại động từ (transitive)To bring into debt; to place under obligation.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| indebted to someone | Mang ơn ai |
Họ từ (word family)
cùng gốc indebtNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha