Dịch

debt

B1danh từ (noun)
Hay gặp
US/dɛt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. nợ, món nợ, khoản nợdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)money or an obligation that you owe someone else
  2. món nợ, ân huệ, ơn nghĩadanh từC1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)something you feel obligated to give or do for someone

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. debtDạng gốc (base form)
  2. debtsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in debtmang nợHe died heavily in debt.Ông ấy mất khi đang mang nặng nợ.
  • out of debthết nợIt's hard to stay out of debt when you are a student.Rất khó để không mắc nợ khi bạn là sinh viên.

Cụm từ (phrase)

bad debtdanh từNợ xấu
clear a debtThanh toán khoản nợ
get into debtVướng vào nợ nần
in debtcụm giới từMắc nợ
national debtdanh từNợ quốc gia, nợ chính phủ, nợ công, quốc trái
pay off a debtTrả hết nợ
debt of gratitudeMón nợ ân tình
debt-freetính từKhông nợ nần, không nợ tiền

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Vụ kiện đòi nợ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An action at law to recover a certain specified sum of money alleged to be due

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidette
  2. từ tiếng Pháp cổdete
  3. từ tiếng Latinh trung đạidēbita

Cùng gốc (doublet)debit

Ví dụ

  • ! ! / Này! Đợi đã! Tôi lại có điều phàn nàn mới / Mãi mãi mang ơn lời khuyên vô giá của bạn.
  • disdain'd / , / / .Hãy trả thù lời giễu cợt và sự khinh miệt của tên vua ngạo mạn này, kẻ ngày đêm toan tính trả mọi món nợ với các ngươi bằng chính cái chết đẫm máu của các ngươi.
  • .Anh ấy cần tiền vì đang nợ nần.

AI