Nghĩa chính
- Nợ quốc gia, nợ chính phủ, nợ công, quốc tráidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any money owed by the government of a nation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- national debtDạng gốc (base form)
- national debtsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- - - Obama's .
- .
- Algeria's ?