Nghĩa chính
- Mắc nợcụm giới từOwing a debt to someone.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Mắc nợ
Khác
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| be in debtcụm từ | cụm từ | Mang công mắc nợ |
| run in debtcụm từ | cụm từ | Mắc nợ |
| be head over ears in debtcụm từ | cụm từ | Nợ nần ngập lên đến tận đầu, nợ như chúa chổm |
Xuất hiện ở từ khác
- debtkết hợpđang nợ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- .