Dịch

in the red

cụm giới từ (prepositional phrase)
UK/ɪn ðə ˈɹɛd/US/ɪn ðə ˈɹɛd/nguồn

Nghĩa chính

  1. Mắc nợcụm giới từHaving net losses; in debt.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ví dụ

  • .Công việc kinh doanh đang phát đạt.
  • .
  • .

AI