Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
in the red
cụm giới từ
(prepositional phrase)
UK
/
ɪ
n
ð
ə
ˈɹɛ
d
/
US
/
ɪ
n
ð
ə
ˈɹɛ
d
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Mắc nợ
cụm giới từ
Having net losses; in debt.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
in the hole
Trái nghĩa
in the black
Ví dụ
The
business
is
in
the
red
.
Công việc kinh doanh đang phát đạt.
The
figures
are
going
to
be
in
the
red
this
year
.
My
account
is
in
the
red
.
Xem thêm 3 ví dụ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
alcanzado
Mắc nợ
endeudar
Mắc nợ
deuda
Sự mắc nợ, tình trạng nợ nần
AI
1
Mắc nợ
1
Mắc nợ
1
Mắc nợ