deuda
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈdeuda/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- khoản nợ, nợ, món nợdanh từB1Money that someone owes to another person or organisation.
- mắc nợ, có nợ, nợ nầndanh từB1The condition of owing money or something to someone else.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- deudaDạng gốc (base form)
- deudasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| contraer una deuda | Mắc nợ | |
| deuda externa | Nợ nước ngoài | |
| estar lleno de deudas | Ngập đầu trong nợ nần | |
| pagar una deuda | Trả nợ | |
| saldar una deuda | Thanh toán nợ | |
| acumular deudas | Chất chồng nợ nần | |
| estar en deuda con alguien | Nợ ai đó | |
| tener deudas | Có nợ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nghĩa vụ
- Nghĩa vụ, điều cần làm với người khácdebt (an obligation to perform for another)
Họ từ (word family)
cùng gốc deudaNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Các khoản nợ của anh ấy lên tới một con số đáng kể.
- .Các khoản nợ của tôi cứ tích tụ dần do sự vô tâm.
- , .Dạo gần đây, các khoản nợ khiến Félix ngột ngạt.
Xuất hiện ở từ khác
- dudadễ nhầmnghĩa là 'khoản nợ', dễ nhầm với 'duda' do chính tả và phát âm gần giống nhau.