Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tener deudas
Nghĩa chính
1
Có nợ
Ví dụ
Ana
tiene
deudas
desde
hace
años
.
Ana đã có nợ từ nhiều năm rồi.
Xuất hiện ở từ khác
deuda
kết hợp
có nợ
AI
1
Có nợ
1
Có nợ
1
Có nợ