Dịch

duda

A1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/ˈduda/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. sự nghi ngờ, hoài nghi, sự phân vândanh từA1a feeling of uncertainty about the truth, reality, or outcome of something
  2. thắc mắc, câu hỏidanh từA1a question or query that someone has about something they do not understand

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dudaDạng gốc (base form)
  2. dudasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

fuera de toda dudaNgoài mọi nghi ngờ
poner en dudaNghi ngờ
sin dudaChắc chắn
fuera de dudaNgoài vòng nghi vấn
resolver una dudaGiải đáp thắc mắc
caber dudaCòn có nghi ngờ
despejar una dudaGiải tỏa thắc mắc
poner en duda algoNghi ngờ điều gì

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Dạng biến đổi của dudar
  1. inflection of dudar:

Ví dụ

  • , .Ai có thắc mắc gì thì hãy giơ tay.
  • .Hãy cho tôi ít nhất là quyền được hoài nghi.
  • Tom .Không còn nghi ngờ gì việc Tom từng sống ở Boston.

AI