Dịch

maybe

A1trạng từ (adverb)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. có lẽ, có thể, biết đâutrạng từA1không so sánh (not comparable)Used to show that something is possible or may happen, but is not certain.
  2. điều chưa chắc chắn, câu trả lời lấp lửngdanh từB2An answer that is not definite, or an event that is uncertain.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. maybeDạng gốc (base form)
  2. maybesSố nhiều (plural)
  3. more maybeSo sánh hơn (comparative)
  4. most maybeSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

big maybeĐiều chưa chắc chắn
maybe or maybe notCó thể có hoặc không
say maybeNói lấp lửng
maybe laterCó lẽ để sau
maybe notCó lẽ không
maybe soCó lẽ vậy
or maybeHoặc có thể
well maybeỪ thì có thể

3 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Có lẽ
  1. không so sánh (not comparable)Có lẽ, có thểCertainly.

Ví dụ

  • .Có lẽ bạn nên hỏi anh ấy.
  • , .Có thể có, có thể không.
  • .Đó chắc chắn chẳng phải ý kiến hay ho gì.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

maybe

  1. từ tiếng Anh trung đạiit may be

AI