Nghĩa chính
- hoàn toàntrạng từB1không so sánh (not comparable)to the fullest extent or degree.
- cực kỳtrạng từB1không so sánh (not comparable)very; extremely.
- chắc chắntrạng từB1không so sánh (not comparable)definitely; for
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Hoàn toàn
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| totally different | Khác biệt hoàn toàn | |
| totally worth it | Hoàn toàn xứng đáng | |
| totally orderedtính từ | tính từ | Nó được trang bị một thứ tự tổng, đó là một tập hợp con của (tập hợp cơ bản của) một tập hợp được sắp xếp một phần có thứ tự một phần là thứ tự tổng thể đối với tập hợp con nói trên |
| totally ordered setdanh từ | danh từ | Bộ có tổng thứ tự được chỉ định |
| totally kind daydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với TKD |
| totally nice daydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với TND |
| totally disconnectedtính từ | tính từ | Sao cho mỗi không gian con liên thông là một không gian đơn |
| totally absurd | Hoàn toàn phi lý |
Ví dụ
- .Điều đó hoàn toàn sai.
- !Thế mới đỉnh!
- .Hoàn toàn không phải như thế đã xảy ra.
Họ từ (word family)
cùng gốc totallyNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- absolutelyđồng nghĩahoàn toàn, thường dùng trong văn phong thân mật
- completelydễ nhầm, đồng nghĩaTương đương về nghĩa nhưng thường nghe thân mật và nhấn mạnh hơn.
- entirelyđồng nghĩaThường thân mật hơn; trong văn bản không trang trọng, đôi khi có thể mang nghĩa “rất”.
- justđồng nghĩaMạnh hơn completely trong ngôn ngữ trang trọng hoặc thông tục.
- quiteđồng nghĩaMang sắc thái tuyệt đối, thông dụng trong khẩu ngữ.
- por completoTiếng Tây Ban Nhatương đương